how much
từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
UKnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số lượng hoặc số lượng (của một cái gì đó được nêu hoặc ngụ ý)từ hạn địnhWhat amount or quantity (of something stated or implied).
- Số tiền bao nhiêu?từ hạn địnhWhat amount of money.
- Đến mức độ nàotrạng từTo what degree; to what extent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| how much is itcụm từ | cụm từ | Nó có giá bao nhiêu? |
| how much does it costcụm từ | cụm từ | Cái này giá bao nhiêu? |
| how much do you chargecụm từ | cụm từ | Giá dịch vụ bao nhiêu, tính phí bao nhiêu |
| how much do I owe youcụm từ | cụm từ | Hỏi số tiền phải trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ |
| no matter how much milk you put in tea, it's still teacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với no matter how much milk you put in coffee: vẫn là cà phê |
| no matter how much milk you put in coffee, it's still coffeecụm từ | cụm từ | Lượng máu của một người (tỷ lệ phần trăm tổ tiên của một người là người bản địa thuần chủng) không phủ nhận bản sắc bản địa |
| he plays the saxtuba - Plays the how muchcụm từ | cụm từ | Nó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Bạn cái gì cơ? hả?
- you what? huh?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cái này bao nhiêu?
- ?Cái nhẫn này bao nhiêu tiền?
- ?Chiếc quần jeans bao nhiêu tiền?