Dịch

how much

từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số lượng hoặc số lượng (của một cái gì đó được nêu hoặc ngụ ý)từ hạn địnhWhat amount or quantity (of something stated or implied).
  2. Số tiền bao nhiêu?từ hạn địnhWhat amount of money.
  3. Đến mức độ nàotrạng từTo what degree; to what extent.

Cụm từ (phrase)

how much is itcụm từNó có giá bao nhiêu?
how much does it costcụm từCái này giá bao nhiêu?
how much do you chargecụm từGiá dịch vụ bao nhiêu, tính phí bao nhiêu
how much do I owe youcụm từHỏi số tiền phải trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ
no matter how much milk you put in tea, it's still teacụm từĐồng nghĩa với no matter how much milk you put in coffee: vẫn là cà phê
no matter how much milk you put in coffee, it's still coffeecụm từLượng máu của một người (tỷ lệ phần trăm tổ tiên của một người là người bản địa thuần chủng) không phủ nhận bản sắc bản địa
he plays the saxtuba - Plays the how muchcụm từNó biết thổi kèn xactuba biết thổi cái đếch gì

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Bạn cái gì cơ? hả?
  1. you what? huh?

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Cái này bao nhiêu?
  • ?Cái nhẫn này bao nhiêu tiền?
  • ?Chiếc quần jeans bao nhiêu tiền?

AI