cuándo
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈkwando/nguồn
Nghĩa chính
- khi nào, bao giờtrạng từA1used to ask about the time or point when something happens
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuándoDạng gốc (base form)
- ¿cuándoDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de cuándo en cuándotrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặc |
| el cómo y el cuándo | Cách thức và thời điểm | |
| cuándo V | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- cuandodễ nhầmDạng có dấu trọng âm dùng trong câu hỏi hoặc câu cảm thán.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- . ¿ ?Chúng ta sẽ đi sau một tiếng nữa. Khi nào bạn mới chuẩn bị?
- ¿ ?Đến khi nào thì những chiếc cửa sổ sẽ được làm xong?
- ¿ ?Hạn nộp bài tập của bạn là khi nào?