Nghĩa chính
- Bột yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Meal made from rolled or round oats.
- Cháo yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A breakfast cereal made from rolled oats, cooked in milk or water.
- Màu yến mạch, màu nâu xám nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A light greyish brown colour, like that of oatmeal.
- Có màu yến mạch, có màu nâu xám nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Of a light greyish brown colour, like that of oatmeal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oatmealDạng gốc (base form)
- oatmealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowl of oatmeal | Bát cháo yến mạch | |
| instant oatmeal | Yến mạch ăn liền | |
| oatmeal cookiedanh từ | danh từ | Bánh quy yến mạch |
| rolled oatmeal | Yến mạch cán dẹt | |
| oatmeal cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oatcake |
| oatmeal soapdanh từ | danh từ | Loại sữa rửa mặt thủ công được làm từ yến mạch xay hoặc bột yến mạch dạng keo |
| oatmeal waterdanh từ | danh từ | Thức uống được làm bằng cách ngâm hoặc trộn yến mạch thô với nước, được sử dụng vì những lợi ích sức khỏe tiềm tàng của nó |
| oatmeal paperdanh từ | danh từ | Giấy dán tường thô phủ mùn cưa hoặc chất tương tự, đôi khi được nhuộm hoặc tạo hoa văn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cháo yến mạch
Họ từ (word family)
cùng gốc oatmealVí dụ
- […]Vải dệt hoa văn nổi bật mang tông màu yến mạch cùng họa tiết tương phản mạnh mẽ có thể dùng làm vải bọc đệm lẫn tranh treo tường […]
- .Nó có mùi giống yến mạch.
- .Tôi ăn cháo yến mạch mỗi ngày.