Dịch

oatmeal

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bột yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Meal made from rolled or round oats.
  2. Cháo yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A breakfast cereal made from rolled oats, cooked in milk or water.
  3. Màu yến mạch, màu nâu xám nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A light greyish brown colour, like that of oatmeal.
  4. Có màu yến mạch, có màu nâu xám nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Of a light greyish brown colour, like that of oatmeal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oatmealDạng gốc (base form)
  2. oatmealsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bowl of oatmealBát cháo yến mạch
instant oatmealYến mạch ăn liền
oatmeal cookiedanh từBánh quy yến mạch
rolled oatmealYến mạch cán dẹt
oatmeal cakedanh từĐồng nghĩa với oatcake
oatmeal soapdanh từLoại sữa rửa mặt thủ công được làm từ yến mạch xay hoặc bột yến mạch dạng keo
oatmeal waterdanh từThức uống được làm bằng cách ngâm hoặc trộn yến mạch thô với nước, được sử dụng vì những lợi ích sức khỏe tiềm tàng của nó
oatmeal paperdanh từGiấy dán tường thô phủ mùn cưa hoặc chất tương tự, đôi khi được nhuộm hoặc tạo hoa văn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cháo yến mạch

Nguồn gốc (etymology)

oatmeal

  1. từ tiếng Anh trung đạiotemele

Ví dụ

  • […]Vải dệt hoa văn nổi bật mang tông màu yến mạch cùng họa tiết tương phản mạnh mẽ có thể dùng làm vải bọc đệm lẫn tranh treo tường […]
  • .Nó có mùi giống yến mạch.
  • .Tôi ăn cháo yến mạch mỗi ngày.

AI