Dịch

skilly

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈskɪli/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tay nghề, khéo léotính từSkilled, skilful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skillyDạng gốc (base form)
  2. more skillySo sánh hơn (comparative)
  3. most skillySo sánh nhất (superlative)
  4. skilliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cháo lúa mạch loãng
  1. không đếm được (uncountable)Skillygalee.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiskylly

Ví dụ

  • , , , […]
  • “ ‘ .’ ‘ ’ , ‘’ .”
  • , steward's . , , , .

AI