Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tay nghề, khéo léotính từSkilled, skilful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skillyDạng gốc (base form)
- more skillySo sánh hơn (comparative)
- most skillySo sánh nhất (superlative)
- skilliestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cháo lúa mạch loãng
- không đếm được (uncountable)Skillygalee.
Họ từ (word family)
cùng gốc skillyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiskylly
Ví dụ
- , , , […]
- “ ‘ .’ ‘ ’ , ‘’ .”
- , steward's . , , , .