Dịch

skillygalee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cháo làm từ bột yến mạch, thường được phục vụ trong các nhà nghèo, tàu thủy thủ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of gruel made from oatmeal, oft-served historically in poorhouses, sailors' ships, etc.
  2. Nước dùng loãng thường được chế biến bằng cách ngâm cá cứng trong nước và chiên với mỡ/mỡ lợndanh từkhông đếm được (uncountable)A thin broth generally prepared by soaking hardtack in water, and frying with pork fat/lard.

Ví dụ

  • 8 , .
  • .

AI