skillygalee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cháo làm từ bột yến mạch, thường được phục vụ trong các nhà nghèo, tàu thủy thủ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of gruel made from oatmeal, oft-served historically in poorhouses, sailors' ships, etc.
- Nước dùng loãng thường được chế biến bằng cách ngâm cá cứng trong nước và chiên với mỡ/mỡ lợndanh từkhông đếm được (uncountable)A thin broth generally prepared by soaking hardtack in water, and frying with pork fat/lard.
Ví dụ
- 8 , .
- .