Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Widely cultivated cereal grass, typically Avena sativa.
- Các loài yến mạch, chi Yến mạchdanh từđếm được (countable)Any of the numerous species, varieties, or cultivars of any of several similar grain plants in genus Avena.
- Hạt yến mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seeds of the oat, a grain, harvested as a food crop and for animal feed.
- Sáo rơm yến mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple musical pipe made of oat-straw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oatDạng gốc (base form)
- oatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oat milkdanh từ | danh từ | Sữa yến mạch |
| oat celldanh từ | danh từ | Tế bào hình bầu dục nhỏ giống như hạt yến mạch và là đặc trưng của ung thư biểu mô tế bào nhỏ |
| naked oatdanh từ | danh từ | Avena nuda, một loại cỏ có hạt ăn được |
| oat operadanh từ | danh từ | Bộ phim hoặc tiểu thuyết mô tả cuộc phiêu lưu của các nhân vật ở miền Tây nước Mỹ; một người phương Tây |
| black oatdanh từ | danh từ | Cỏ Avena strigosa |
| oat grassdanh từ | danh từ | Loài Arrhenatherum |
| oat-burnerdanh từ | danh từ | Con ngựa |
| sterile oatdanh từ | danh từ | Yến mạch hoạt hình, yến mạch đỏ hoang dã hoặc yến mạch hoang dã mùa đông (Avena sterilis) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chút xíu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chút xíu, một chútThe tiniest amount; a whit or jot.
Họ từ (word family)
cùng gốc oatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiote
- từ tiếng Anh cổāte
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aitā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các dạng yến mạch chính là bột và cám.
- .Yến mạch đỏ hoang dã được cho là tổ tiên của yến mạch thực phẩm hiện đại.
- , , . Scotland's , . , , .Vấn đề là, ngoại trừ ở Scotland, người ta ăn tương đối ít yến mạch. Scotland là một câu chuyện khác, mặc dù bạn sẽ phải quyết định xem nó nghiêm túc đến mức nào. Chuyện kể rằng ở miền đông Scotland, những người đi cày chưa lập gia đình không ăn gì ngoài yến mạch và sữa, ngoại trừ thỉnh thoảng có một củ khoai tây.