Dịch

oat

B1danh từ (noun)
UK/ˈɵ̞ʊt/US/ˈoʊ̯t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yến mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)Widely cultivated cereal grass, typically Avena sativa.
  2. Các loài yến mạch, chi Yến mạchdanh từđếm được (countable)Any of the numerous species, varieties, or cultivars of any of several similar grain plants in genus Avena.
  3. Hạt yến mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seeds of the oat, a grain, harvested as a food crop and for animal feed.
  4. Sáo rơm yến mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple musical pipe made of oat-straw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oatDạng gốc (base form)
  2. oatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oat milkdanh từSữa yến mạch
oat celldanh từTế bào hình bầu dục nhỏ giống như hạt yến mạch và là đặc trưng của ung thư biểu mô tế bào nhỏ
naked oatdanh từAvena nuda, một loại cỏ có hạt ăn được
oat operadanh từBộ phim hoặc tiểu thuyết mô tả cuộc phiêu lưu của các nhân vật ở miền Tây nước Mỹ; một người phương Tây
black oatdanh từCỏ Avena strigosa
oat grassdanh từLoài Arrhenatherum
oat-burnerdanh từCon ngựa
sterile oatdanh từYến mạch hoạt hình, yến mạch đỏ hoang dã hoặc yến mạch hoang dã mùa đông (Avena sterilis)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chút xíu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chút xíu, một chútThe tiniest amount; a whit or jot.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiote
  2. từ tiếng Anh cổāte
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aitā

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các dạng yến mạch chính là bột và cám.
  • .Yến mạch đỏ hoang dã được cho là tổ tiên của yến mạch thực phẩm hiện đại.
  • , , . Scotland's , . , , .Vấn đề là, ngoại trừ ở Scotland, người ta ăn tương đối ít yến mạch. Scotland là một câu chuyện khác, mặc dù bạn sẽ phải quyết định xem nó nghiêm túc đến mức nào. Chuyện kể rằng ở miền đông Scotland, những người đi cày chưa lập gia đình không ăn gì ngoài yến mạch và sữa, ngoại trừ thỉnh thoảng có một củ khoai tây.

AI