avena
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈbena/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Yến mạchdanh từoat
- Cháo yến mạchdanh từoatmeal porridge
- Dạng chia của avenarđộng từinflection of avenar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của avenarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avenaDạng gốc (base form)
- avenasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avena en polvo | Bột yến mạch | |
| avena integral | Yến mạch nguyên cám | |
| preparar avena | Nấu yến mạch | |
| leche de avenadanh từ | danh từ | Sữa yến mạch |
| avena instantánea | Chưa có nghĩa | |
| avena loca | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Yến mạch
- oats
Họ từ (word family)
cùng gốc avenaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bà tôi làm atole yến mạch cho chúng tôi.
- .Chúng tôi có yến mạch và ngô cho bữa sáng.
- .Mỗi người nên gieo yến mạch hoang của mình.