Dịch

avena

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈbena/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Yến mạchdanh từoat
  2. Cháo yến mạchdanh từoatmeal porridge
  3. Dạng chia của avenarđộng từinflection of avenar:
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của avenarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avenaDạng gốc (base form)
  2. avenasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avena en polvoBột yến mạch
avena integralYến mạch nguyên cám
preparar avenaNấu yến mạch
leche de avenadanh từSữa yến mạch
avena instantáneaChưa có nghĩa
avena locaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Yến mạch
  1. oats

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bà tôi làm atole yến mạch cho chúng tôi.
  • .Chúng tôi có yến mạch và ngô cho bữa sáng.
  • .Mỗi người nên gieo yến mạch hoang của mình.

AI