Dịch

oats

C1danh từ (noun)

Dạng gốc:oatYến mạch

Nghĩa chính

  1. Cây yến mạchdanh từA mass of oat plants (genus Avena, especially Avena sativa).
  2. Yến mạchdanh từSeeds of an oat plant, especially prepared as food.
  3. Chuyện giường chiếu, khoái cảm tình dụcdanh từSexual intercourse, sexual satisfaction; semen.
  4. Số nhiều của oatdanh từplural of oat

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

bowl of oatsBát yến mạch
feed oatsYến mạch làm thức ăn gia súc
rolled oatsdanh từYến mạch cán dẹt
sow one's wild oatsđộng từĂn chơi phóng túng lúc trẻ
wild oatsdanh từYến mạch thuộc loài Avena, một loại cỏ không được trồng trọt
sea oatsdanh từCác loài cỏ giống yến mạch có thể chịu được điều kiện mặn và kiềm
river oatsdanh từCỏ thuộc loài Chasmanthium latifolium, có nguồn gốc ở miền trung và đông nam Hoa Kỳ
overnight oatsdanh từBột yến mạch qua đêm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Thông thường yến mạch đứng cuối trong chu kỳ luân canh và không được bón phân như các loại ngũ cốc làm thức ăn gia súc khác.
  • .Yến mạch là món ăn sáng tốt cho tim mạch.
  • foolin’ , ’ , , “ , , I’ll .”Giờ em đã mây mưa thỏa thuê, quậy phá cho đã đời, rồi em lại bảo: "Nếu anh đón em về, cưng à, em sẽ ngoan ngoãn hơn.

AI