Nghĩa chính
- Cây yến mạchdanh từA mass of oat plants (genus Avena, especially Avena sativa).
- Yến mạchdanh từSeeds of an oat plant, especially prepared as food.
- Chuyện giường chiếu, khoái cảm tình dụcdanh từSexual intercourse, sexual satisfaction; semen.
- Số nhiều của oatdanh từplural of oat
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowl of oats | Bát yến mạch | |
| feed oats | Yến mạch làm thức ăn gia súc | |
| rolled oatsdanh từ | danh từ | Yến mạch cán dẹt |
| sow one's wild oatsđộng từ | động từ | Ăn chơi phóng túng lúc trẻ |
| wild oatsdanh từ | danh từ | Yến mạch thuộc loài Avena, một loại cỏ không được trồng trọt |
| sea oatsdanh từ | danh từ | Các loài cỏ giống yến mạch có thể chịu được điều kiện mặn và kiềm |
| river oatsdanh từ | danh từ | Cỏ thuộc loài Chasmanthium latifolium, có nguồn gốc ở miền trung và đông nam Hoa Kỳ |
| overnight oatsdanh từ | danh từ | Bột yến mạch qua đêm |
Họ từ (word family)
cùng gốc oatNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thông thường yến mạch đứng cuối trong chu kỳ luân canh và không được bón phân như các loại ngũ cốc làm thức ăn gia súc khác.
- .Yến mạch là món ăn sáng tốt cho tim mạch.
- foolin’ , ’ , , “ , , I’ll .”Giờ em đã mây mưa thỏa thuê, quậy phá cho đã đời, rồi em lại bảo: "Nếu anh đón em về, cưng à, em sẽ ngoan ngoãn hơn.