Dịch

oaten

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bằng bột yến mạch, bằng rơm yến mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or made of oats.

Cụm từ (phrase)

oaten breaddanh từCác loại bánh mì được làm hoặc chế biến bằng yến mạch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioten

Họ từ (word family)

cùng gốc oaten

Ví dụ

AI