Dịch

sea oats

danh từ (noun)
UK/ˈsiː ˈəʊts/US/ˈsi ˈoʊts/

Nghĩa chính

  1. Các loài cỏ giống yến mạch có thể chịu được điều kiện mặn và kiềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any species of oat-like grasses that can tolerate salty and alkaline conditions.
  2. Uniola Paniculata, có nguồn gốc ở vùng Vịnh và bờ biển phía đông nam Hoa Kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Uniola paniculata, native to the Gulf and southeastern coasts of the United States.
  3. Các loài có hình dạng tương tự, chẳng hạn như Chasmanthium latifoliumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Similar-looking species, such as Chasmanthium latifolium

Đồng nghĩa (synonym)

AI