supping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động của một người ủng hộ; hành động dùng bữa tốidanh từThe act of one who sups; the act of taking supper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suppingDạng gốc (base form)
- suppingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái đó được cung cấp
- Cái đó được cung cấp; canhThat which is supped; broth.
Họ từ (word family)
cùng gốc suppingVí dụ
- .