Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suppermate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bạn hoặc đồng nghiệp cùng ăn bữa tối
danh từ
A friend or colleague with whom one eats supper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suppermate
Dạng gốc
(base form)
suppermate
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
supper
+
-mate
Ví dụ
Ingrid
Bergman’s
suppermate
at
“21”
was
Francis
Robinson
of
The
Met
Opera
.
Since
all
the
suppermates
were
interested
businessmen
and
investors
,
they
unanimously
championed
Ben
Goodspeed’s
book
,
the
Tao
Jones
Averages
on
whole-brained
investing
.
AI
1
Người bạn hoặc đồng nghiệp cùng ăn bữa tối
1
Người bạn hoặc đồng nghiệp cùng ăn bữa tối
1
Người bạn hoặc đồng nghiệp cùng ăn bữa tối