Nghĩa chính
- Giờ ăn trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time or hour at or around which lunch is normally eaten.
- Giờ nghỉ trưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A break in work or school to eat lunch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lunchtimeDạng gốc (base form)
- lunchtimesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lunchtime break | Giờ nghỉ trưa | |
| lunchtime rush | Giờ cao điểm buổi trưa | |
| gone by lunchtimecụm từ | cụm từ | Loại bỏ hoặc hủy bỏ ngay lập tức |
| lunchtime abortiondanh từ | danh từ | Phá thai thuận tiện, được thực hiện dưới hình thức gây tê tại chỗ ngay sau khi bắt đầu mang thai |
| legend in one's own lunchtimedanh từ | danh từ | Người có danh tiếng không đáng kể, thoáng qua hoặc tưởng tượng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ngày mai là giờ nghỉ trưa, vì vậy tôi nghĩ mình sẽ hoàn thành nốt vào chiều nay.
- .Chưa đến giờ ăn trưa.
- .Gần đến giờ ăn trưa.