mealy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống như bữa ăn (đồ ăn)tính từResembling meal (the foodstuff).
- Có màu vàng nhạt của chim hoàng yếntính từOf the pale yellow color of a canary.
- Con chim hoàng yến có màu vàng nhạtdanh từA canary of a pale yellow color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mealy-mouthdanh từ | danh từ | Người mồm mép |
| Mealy machinedanh từ | danh từ | Máy trạng thái hữu hạn có giá trị đầu ra được xác định bởi cả trạng thái hiện tại và đầu vào hiện tại của nó |
| mealy-mouthedtính từ | tính từ | Có xu hướng nói lảng tránh, gián tiếp hoặc trùng lặp; không thẳng thắn |
| mealy plum aphiddanh từ | danh từ | Hyalopterus pruni, một loài rệp trong siêu họ Aphidoidea thuộc bộ Hemiptera, được biết đến với chức năng hút nhựa cây |
| mealybug destroyerdanh từ | danh từ | Loài bọ rùa, Cryptolaemus montrouzieri, đặc hữu của Queensland và New South Wales, Australia; nó săn rệp sáp và đã được giới thiệu rộng rãi ở những nơi khác như một biện pháp kiểm soát sinh học |
| mealy bug | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc mealyVí dụ
- có nước da xanh
- khoai nhiều bột
- .