Dịch

provisions là số nhiều của provision

provision

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự cung cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item of goods or supplies, especially food, obtained for future use.
  2. Sự cung cấp, sự chuẩn bị trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of providing, or making previous preparation.
  3. Tiền dự phòng, khoản dự phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money set aside for a future event.
  4. Cung cấp lương thực, tiếp tế thực phẩmđộng từngoại động từ (transitive)To supply with provisions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provisionNguyên thể (infinitive)
  2. provisionsSố nhiều (plural)
  3. provisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. provisioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • provision for sb/sthsự chuẩn bị cho ai/cái gì
  • under the provisions of sththeo quy định của cái gìUnder the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.Theo quy định của hợp đồng thuê, người thuê chịu trách nhiệm sửa chữa.
  • provision sb/sth (with sth)cung cấp cho ai/cái gì (cái gì)

Cụm từ (phrase)

emergency provisionLương thực dự phòng khẩn cấp
legal provisionĐiều khoản pháp lý
make provision forChuẩn bị trước cho
provision of servicesViệc cung ứng dịch vụ
service provisionSự cung ứng dịch vụ
statutory provisionQuy định pháp định
direct provisiondanh từDùng theo nghĩa đen, xem direct, provision
alternative provisiondanh từViệc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khoản dự phòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liability or contra account to recognise likely future adverse events associated with current transactions.

Ví dụ

  • Fiue , ,Năm ngày ta ban cho ngươi để chuẩn bị, hầu che chở ngươi khỏi những tai ương của trần gian.
  • , “ ” “.”Khi các nghị sĩ Cộng hòa tại Quốc hội thông qua dự luật nghị trình rất không được lòng dân của Trump vào tháng trước, Phó Tổng thống JD Vance đã lập luận rằng việc mở rộng lịch sử của Cơ quan Thực thi Di trú và Hải quan cùng các điều khoản thực thi di trú mới quan trọng đến mức mọi thứ khác đều không đáng kể.
  • .Chúng tôi đã tăng khoản dự phòng nợ xấu cho doanh số bán chịu khi bước vào thời kỳ suy thoái.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự cung cấp
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprovisioun
  2. từ tiếng Pháp cổprovision
  3. từ tiếng Latinhprōvīsiō“preparation, foresight”

AI