provisions là số nhiều của provision
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự cung cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item of goods or supplies, especially food, obtained for future use.
- Sự cung cấp, sự chuẩn bị trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of providing, or making previous preparation.
- Tiền dự phòng, khoản dự phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money set aside for a future event.
- Cung cấp lương thực, tiếp tế thực phẩmđộng từngoại động từ (transitive)To supply with provisions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provisionNguyên thể (infinitive)
- provisionsSố nhiều (plural)
- provisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- provisioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- provision for sb/sthsự chuẩn bị cho ai/cái gì
- under the provisions of sththeo quy định của cái gìUnder the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.Theo quy định của hợp đồng thuê, người thuê chịu trách nhiệm sửa chữa.
- provision sb/sth (with sth)cung cấp cho ai/cái gì (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emergency provision | Lương thực dự phòng khẩn cấp | |
| legal provision | Điều khoản pháp lý | |
| make provision for | Chuẩn bị trước cho | |
| provision of services | Việc cung ứng dịch vụ | |
| service provision | Sự cung ứng dịch vụ | |
| statutory provision | Quy định pháp định | |
| direct provisiondanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem direct, provision |
| alternative provisiondanh từ | danh từ | Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khoản dự phòng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liability or contra account to recognise likely future adverse events associated with current transactions.
Ví dụ
- Fiue , ,Năm ngày ta ban cho ngươi để chuẩn bị, hầu che chở ngươi khỏi những tai ương của trần gian.
- , “ ” “.”Khi các nghị sĩ Cộng hòa tại Quốc hội thông qua dự luật nghị trình rất không được lòng dân của Trump vào tháng trước, Phó Tổng thống JD Vance đã lập luận rằng việc mở rộng lịch sử của Cơ quan Thực thi Di trú và Hải quan cùng các điều khoản thực thi di trú mới quan trọng đến mức mọi thứ khác đều không đáng kể.
- .Chúng tôi đã tăng khoản dự phòng nợ xấu cho doanh số bán chịu khi bước vào thời kỳ suy thoái.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc provisionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprovisioun
- từ tiếng Pháp cổprovision
- từ tiếng Latinhprōvīsiō“preparation, foresight”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- articleđồng nghĩanhấn mạnh vào quy định hoặc điều kiện cụ thể được nêu ra
- foodđồng nghĩaChỉ thức ăn được chuẩn bị cho một nhóm, một chuyến đi hoặc thời gian dài.
- termđồng nghĩaThuật ngữ pháp lý chỉ điều khoản có hiệu lực ràng buộc các bên.
- termsđồng nghĩađiều khoản trong văn bản pháp lý
- 规定Tiếng Trungtương đương