Dịch

ground provisions

danh từ (noun)
US/ˈɡɹaʊnd pɹəˈvɪʒənz/

Nghĩa chính

  1. Các loại rau chủ yếu có tinh bột được trồng dưới đất như khoai mỡ, khoai môn, sắn và khoai langdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Starchy staple vegetables grown in the ground such as yam, taro, cassava and sweet potato.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , ( ) ( , ) , […]
  • . : .

AI