Nghĩa chính
- Sự quy định, điều khoảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of stipulating; a contracting or bargaining; an agreement.
- Điều kiện, điều khoảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is stated or stipulated as a condition of an agreement.
- Cấu trúc lá kèmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation, arrangement, and structure of the stipules.
- Yêu cầu ván cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A goal to be achieved in a chess problem; for example, to checkmate Black within a specified number of moves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stipulationDạng gốc (base form)
- stipulationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhstipulātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stipulationVí dụ
- , .Nếu tôi cho bạn mượn xe, điều kiện duy nhất của tôi là bạn phải đổ đầy bình xăng trước khi trả.
- .Họ thả anh ta với điều kiện anh ta không được rời khỏi thị trấn cho đến khi cuộc điều tra kết thúc.
- , , .Nếu không có quy định nào về thủ đô của Nhật Bản, nói một cách nghiêm túc, Tokyo chỉ là thủ đô trên thực tế.