Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alternative provision
danh từ
(noun)
US
/ɔ
l
ˈ
t
ɝ.
n
ə
.
t
ɪ
v
p
ɹ
ə
ˈ
v
ɪ
ʒ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The arranging of full-time education for a pupil who has been excluded from their school.
AI
1
Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường
1
Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường
1
Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trường