Dịch

alternative provision

danh từ (noun)
US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv pɹəˈvɪʒən/

Nghĩa chính

  1. Việc sắp xếp chương trình giáo dục toàn thời gian cho một học sinh đã bị đuổi khỏi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The arranging of full-time education for a pupil who has been excluded from their school.

AI