smudgy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đánh dấu bằng vết ốtính từMarked with smudges.
- Giống như làn khói dày đặc (chẳng hạn như được tỏa ra từ một cái nồi bị nhòe); đặc và có khói hoặc giống như khóitính từLike a thick smoke (such as is emitted by a smudge pot); thick and smoky or smokelike.
- Có mưa hoặc mưa phùntính từRainy or drizzly.
- Nóng và ẩm hoặc ngột ngạt; oi bứctính từHot and humid or stuffy; sweltering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , . .
- […] , , . .
- " ," . Allmen . " , , , ," . ". ?" " ."