Dịch

smudgy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đánh dấu bằng vết ốtính từMarked with smudges.
  2. Giống như làn khói dày đặc (chẳng hạn như được tỏa ra từ một cái nồi bị nhòe); đặc và có khói hoặc giống như khóitính từLike a thick smoke (such as is emitted by a smudge pot); thick and smoky or smokelike.
  3. Có mưa hoặc mưa phùntính từRainy or drizzly.
  4. Nóng và ẩm hoặc ngột ngạt; oi bứctính từHot and humid or stuffy; sweltering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smudgyDạng gốc (base form)
  2. smudgierSo sánh hơn (comparative)
  3. smudgiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

smudge“blemish; dense smoke; to obscure by smearing; to stifle”-y

Ví dụ

  • , , . .
  • […] , , . .
  • " ," . Allmen . " , , , ," . ". ?" " ."

AI