Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiếc bình làm bằng đất sét hoặc đá; một cái chậu bằng đá hoặc đấtdanh từA vessel made of clay or stone; a pot of stone or earth.
- Tường bằng gạch, đá hoặc xi măng dùng làm lớp lót, làm giếng, bể chứa nước, v.v; một ánh sángdanh từA wall of brick, stone, or cement, used as a lining, as of a well, cistern, etc.; a steening.
- Lột da bằng đá; ném đá vào; cục đáđộng từTo pelt with stones; throw stones at; stone.
- Phù hợp với đá; sửa chữa, lót đường, lát đường, v.v. bằng đáđộng từTo fit with stones; mend, line, pave, etc. with stones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stean-pot | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hòn đá
- A stone.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistene“waterpot”
- từ tiếng Anh cổstǣna“stone jug, a stean, a pot of stone or earth”
Cùng gốc (doublet)stein
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistenen
- từ tiếng Anh cổstǣnan“to stone, cast stones at; adorn with precious stones”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stainijan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcstan