Dịch

stean

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiếc bình làm bằng đất sét hoặc đá; một cái chậu bằng đá hoặc đấtdanh từA vessel made of clay or stone; a pot of stone or earth.
  2. Tường bằng gạch, đá hoặc xi măng dùng làm lớp lót, làm giếng, bể chứa nước, v.v; một ánh sángdanh từA wall of brick, stone, or cement, used as a lining, as of a well, cistern, etc.; a steening.
  3. Lột da bằng đá; ném đá vào; cục đáđộng từTo pelt with stones; throw stones at; stone.
  4. Phù hợp với đá; sửa chữa, lót đường, lát đường, v.v. bằng đáđộng từTo fit with stones; mend, line, pave, etc. with stones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steanNguyên thể (infinitive)
  2. steansSố nhiều (plural)
  3. steanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stean-potChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hòn đá
  1. A stone.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistene“waterpot”
  2. từ tiếng Anh cổstǣna“stone jug, a stean, a pot of stone or earth”

Cùng gốc (doublet)stein

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistenen
  2. từ tiếng Anh cổstǣnan“to stone, cast stones at; adorn with precious stones”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stainijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcstan

AI