Dịch

daydream

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự mơ màngdanh từA spontaneous series of thoughts while awake not connected to immediate reality.
  2. Mơ mộngđộng từnội động từ (intransitive)To have such a series of thoughts; to woolgather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. daydreamNguyên thể (infinitive)
  2. daydreamsSố nhiều (plural)
  3. daydreamt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. daydreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. daydreamingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • daydream (about sb/sth)mơ mộng (về ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

Dolly Daydreamdanh từCô gái hay một người phụ nữ mơ mộng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Với Free Guy, Reynolds gần gũi hơn một chút với phong cách Jim Carrey qua chính phiên bản The Truman Show của anh ấy, gạt bỏ đi nỗi sợ hãi ảo tưởng và phóng thẳng vào thời đại của Fortnite.
  • !Đừng mơ mộng nữa và quay lại làm việc đi!
  • .Điều đó có lẽ vẫn chỉ là một giấc mơ giữa ban ngày.

AI