Dịch

pebble

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɛb.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đá cuội/ sỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small stone, especially one rounded by the action of water.
  2. Hạt cuội nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particle from 4 to 64 mm in diameter, following the Wentworth scale.
  3. Hạt băng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small droplet of water intentionally sprayed on the ice that cause irregularities on the surface.
  4. Rải sỏi, lát sỏiđộng từngoại động từ (transitive)To pave with pebbles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pebbleNguyên thể (infinitive)
  2. pebblesSố nhiều (plural)
  3. pebbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pebblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pebble beachBãi biển rải sỏi
smooth pebbleViên sỏi nhẵn
throw a pebbleNém một viên sỏi
pebble lensdanh từThấu kính tinh thể thạch anh được sử dụng trong kính đeo mắt
pebble toaddanh từOreophrynella nigra, một loài cóc Nam Mỹ có thể gập tứ chi và lăn xuống dốc khi bị đe dọa
pebble dashdanh từ, động từLớp phủ gồm những viên sỏi nhỏ được phun lên thạch cao hoặc xi măng mềm, dùng làm vật trang trí cho các bức tường bên ngoài
pebble gamedanh từLoại trò chơi toán học được chơi bằng cách đặt "viên sỏi" hoặc điểm đánh dấu trên biểu đồ chu kỳ có hướng theo các quy tắc nhất định
pebble milldanh từMáy nghiền có chức năng nghiền hoặc nghiền thành bột vật liệu mà không làm nhiễm bẩn sắt; được sử dụng đặc biệt cho các thành phần gốm sứ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Thạch anh trong suốt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transparent and colourless rock crystal.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipibel
  2. từ tiếng Anh cổpapol-stān“pebble-stone”

Ví dụ

  • , ; .Và coi nhẹ chuyện quan trọng, chỉ đáng xóa bỏ; như trẻ con nhặt sỏi trên bờ biển.
  • .Anh ấy đặt một viên sỏi lên tờ giấy.
  • .Anh ấy ném viên sỏi.

AI