Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đá cuội/ sỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small stone, especially one rounded by the action of water.
- Hạt cuội nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particle from 4 to 64 mm in diameter, following the Wentworth scale.
- Hạt băng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small droplet of water intentionally sprayed on the ice that cause irregularities on the surface.
- Rải sỏi, lát sỏiđộng từngoại động từ (transitive)To pave with pebbles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pebble beach | Bãi biển rải sỏi | |
| smooth pebble | Viên sỏi nhẵn | |
| throw a pebble | Ném một viên sỏi | |
| pebble lensdanh từ | danh từ | Thấu kính tinh thể thạch anh được sử dụng trong kính đeo mắt |
| pebble toaddanh từ | danh từ | Oreophrynella nigra, một loài cóc Nam Mỹ có thể gập tứ chi và lăn xuống dốc khi bị đe dọa |
| pebble dashdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lớp phủ gồm những viên sỏi nhỏ được phun lên thạch cao hoặc xi măng mềm, dùng làm vật trang trí cho các bức tường bên ngoài |
| pebble gamedanh từ | danh từ | Loại trò chơi toán học được chơi bằng cách đặt "viên sỏi" hoặc điểm đánh dấu trên biểu đồ chu kỳ có hướng theo các quy tắc nhất định |
| pebble milldanh từ | danh từ | Máy nghiền có chức năng nghiền hoặc nghiền thành bột vật liệu mà không làm nhiễm bẩn sắt; được sử dụng đặc biệt cho các thành phần gốm sứ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Thạch anh trong suốt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transparent and colourless rock crystal.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pebbleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipibel
- từ tiếng Anh cổpapol-stān“pebble-stone”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; .Và coi nhẹ chuyện quan trọng, chỉ đáng xóa bỏ; như trẻ con nhặt sỏi trên bờ biển.
- .Anh ấy đặt một viên sỏi lên tờ giấy.
- .Anh ấy ném viên sỏi.