Dịch

pebbler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thu thập sỏidanh từOne who collects pebbles.
  2. Người hoặc cái đó áp dụng bề mặt sỏi vào một cái gì đódanh từOne who or that which applies a pebbled surface to something.
  3. Người hoặc cái đó đặt những viên sỏi ở đỉnh của đồ thị, theo những quy tắc nhất định; xem trò chơi ném sỏidanh từOne who or that which places pebbles at the vertex of a graph, according to certain rules; see pebble game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pebblerDạng gốc (base form)
  2. pebblersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , moss-agates, .

AI