Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chuyển nhượng bất động sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conveyance or transfer of an estate, either in fee for life or for years, most commonly the latter.
- Sự chuyển giao quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transmission by formal act or conveyance to an heir or successor; transference; especially, the transfer or transmission of the crown or royal authority to a successor.
- Cái chết, sự qua đờidanh từđếm được (countable)Death; decease.
- Chuyển nhượng theo di chúcđộng từngoại động từ (transitive)To convey, as by will or lease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early fetal demisedanh từ | danh từ | Phá thai bị bỏ lỡ |
| demisemiquaver restdanh từ | danh từ | Lặng tam, dấu lặng tam |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Sự sụp đổ
- đếm được (countable)Sự sụp đổ, sự tiêu vongThe end of something, in a negative sense; downfall.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc demise- demisexualityTrạng thái không trải qua sự hấp dẫn tình dục cơ bản (dựa trên thị giác, khứu giác hoặc thông tin có sẵn ngay lập tức khác), mà chỉ bị thu hút tình dục thứ cấp (sau khi phát triển mối quan hệ tình cảm)danh từ
- demisemiquaverNốt móc badanh từ
- demisesquicentennialXảy ra 75 năm một lầntính từ
- demisemiseptcentennialLiên quan đến hoặc gắn liền với việc kỷ niệm một sự kiện đã xảy ra 175 năm trướctính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidemyse
- từ tiếng Pháp trung đạidémise
- từ tiếng Latinhdēmissa
Ví dụ
- sister's ; Avonleigh's . , , .Trái Đất trông đẹp nhất khi tiếp nhận tro cốt dịu dàng của người chị yêu quý của tôi; nhưng mọi thứ đều khắc nghiệt và ủ rũ như chính bản chất của nó khi tro cốt kiêu ngạo của phu nhân Avonleigh trở về với nguyên bản. Ngay sau khi bà qua đời, con trai bà đã ra nước ngoài, và tôi đi cùng anh ấy.
- , , () .Hơn một tư thế kỷ sau những sự kiện căng thẳng tiếp sau việc tư nhân hóa đường sắt, Corbett đã cung cấp một phân tích toàn diện về những gì đã dẫn đến hàng loạt thảm họa đường sắt sau vụ tan rã của Đường sắt Anh, và (cuối cùng) là sự sụp đổ của công ty.
- .Định vị lại các bộ phận đến những nơi nhận được nhiều hiệu ứng nhiệt hơn sớm hơn trong quá trình tái nhập và thậm chí kích hoạt sự vỡ một phần cấu trúc vệ tinh trong quá trình tái nhập để hỗ trợ tiêu hủy.