demit
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rơi; chán nản; nhường nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To let fall; to depress; to yield.
- Từ bỏ chức vụ, tư cách thành viên, quyền hạn, v.v; từ chức, như từ một nhà nghỉ Masonicđộng từTo relinquish an office, membership, authority, etc.; to resign, as from a Masonic lodge.
- Hành động từ bỏdanh từThe act of demitting.
- Tài liệu xác nhận rằng một người đã từ bỏ (danh dự), như từ một nhà nghỉ Masonicdanh từA document certifying that a person has (honourably) demitted, as from a Masonic lodge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdēmittō“send or bring down, let fall”
Họ từ (word family)
cùng gốc demit- demitintPhần đó của một bức tranh, bản khắc, v.v. không tối hoàn toàn cũng không hoàn toàn sángdanh từ
- demitoneMột nửa cungdanh từ
- demitazzaTách nhỏ cà phê Hy Lạp hoặc cà phê espresso, thường có dung tích khoảng 40-60 ml/2–3 fl ozdanh từ
- demitarianLiên quan đến kiểu ăn kiêng trong đó việc tiêu thụ thịt giảm xuống một nửa so với chế độ ăn điển hình về mặt văn hóa; thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa dân chủtính từ