Dịch

downfall

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdaʊnˌfɔl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự suy vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precipitous decline in fortune; death or rapid deterioration, as in status or wealth.
  2. Nguyên nhân sụp đổ, vết xe đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cause of such a fall; a critical blow or error.
  3. Trận mưa trút, sự rơi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of falling down.
  4. Suy sụp, giảm sút, rơi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall down; deteriorate; decline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. downfallNguyên thể (infinitive)
  2. downfallsSố nhiều (plural)
  3. downfell (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. downfallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. downfallingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bring about downfallGây ra sự sụp đổ
cause someone downfallKhiến ai đó sụp đổ
inevitable downfallSự sụp đổ tất yếu
lead to downfallDẫn đến sự sụp đổ
ultimate downfallSự suy vong cuối cùng
Willsons Downfalldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia
down-fallenChưa có nghĩa
Operation DownfallChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , ' six-yard [] .Đội Black Cats đã tự chuốc lấy thất bại ở bàn thua duy nhất khi Titus Bramble, trong trận đầu tiên kể từ Ngày tặng quà, cùng với Michael Turner, để quả tạt của Phil Jones nảy ngang qua khu vực 5m50 tạo điều kiện cho Wayne Rooney đệm bóng cận thành ở cột xa.
  • một trận mưa rào như trút nước
  • [...] — , ?[...] Khí lành nào từng từ vầng trăng rớt xuống— Là do ngẫu nhiên, Hay bắt nguồn từ thói kiêu căng ngạo mạn?

AI