Nghĩa chính
- Sự suy vidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precipitous decline in fortune; death or rapid deterioration, as in status or wealth.
- Nguyên nhân sụp đổ, vết xe đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cause of such a fall; a critical blow or error.
- Trận mưa trút, sự rơi xuốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of falling down.
- Suy sụp, giảm sút, rơi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall down; deteriorate; decline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- downfallNguyên thể (infinitive)
- downfallsSố nhiều (plural)
- downfell (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- downfallen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- downfallingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring about downfall | Gây ra sự sụp đổ | |
| cause someone downfall | Khiến ai đó sụp đổ | |
| inevitable downfall | Sự sụp đổ tất yếu | |
| lead to downfall | Dẫn đến sự sụp đổ | |
| ultimate downfall | Sự suy vong cuối cùng | |
| Willsons Downfalldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| down-fallen | Chưa có nghĩa | |
| Operation Downfall | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , ' six-yard [] .Đội Black Cats đã tự chuốc lấy thất bại ở bàn thua duy nhất khi Titus Bramble, trong trận đầu tiên kể từ Ngày tặng quà, cùng với Michael Turner, để quả tạt của Phil Jones nảy ngang qua khu vực 5m50 tạo điều kiện cho Wayne Rooney đệm bóng cận thành ở cột xa.
- một trận mưa rào như trút nước
- [...] — , ?[...] Khí lành nào từng từ vầng trăng rớt xuống— Là do ngẫu nhiên, Hay bắt nguồn từ thói kiêu căng ngạo mạn?
Xuất hiện ở từ khác
- deathđồng nghĩaSự suy vong hoặc mất quyền lực.