Dịch

undeadly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không bị tử hình; bất tửtính từkhông so sánh (not comparable)Not subject to death; immortal.
  2. Không thể bị giết, dập tắt hoặc chấm dứt; vĩnh cửutính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be killed, quenched, or terminated; eternal; everlasting.
  3. Liên quan đến xác sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the undead.
  4. Bất tử; luôn luôntrạng từImmortally; eternally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undeadlyDạng gốc (base form)
  2. more undeadlySo sánh hơn (comparative)
  3. most undeadlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không gây chết người
  1. không so sánh (not comparable)Không gây chết người; không gây ra, sản xuất hoặc dẫn đến cái chết; vô hạiNot deadly; not causing, producing, or resulting in death; harmless.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ

undead-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiundedly
  2. từ tiếng Anh cổundēadlīc“immortal, for all eternity”
tính từ

un-deadly

Ví dụ

  • .
  • " " .
  • , ( ) Socus: " , , stay'st , [...]"

AI