Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thầy phù thủydanh từSomeone, usually male, who uses (or has skill with) magic, mystic items, and magical and mystical practices.
- Phù thủy, bậc thầy, thiên tàidanh từOne who is especially skilled or unusually talented in a particular field.
- Trình hướng dẫndanh từA computer program or script used to simplify complex operations, often for an inexperienced user.
- Dùng phép thuật, làm phépđộng từnội động từ (intransitive)To practice wizardry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer wizard | Chuyên gia máy tính tài ba | |
| financial wizard | Phù thủy tài chính | |
| install wizard | Trình hướng dẫn cài đặt | |
| maths wizard | Thiên tài toán học | |
| setup wizard | Trình hướng dẫn cài đặt | |
| Wizard of Ozdanh từ | danh từ | Người, được cho là có sức mạnh ma thuật nhờ những màn trình diễn đầy cảm hứng, nhưng cuối cùng lại được tiết lộ, lại bình thường |
| grand wizarddanh từ | danh từ | Lãnh đạo quốc gia của Ku Klux Klan |
| wizard rockdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc được sản xuất bởi những người hâm mộ bộ truyện Harry Potter, đặc trưng bởi các màn trình diễn trang phục và lời bài hát hài hước về các nhân vật, bối cảnh và các yếu tố cốt truyện trong bộ truyện |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Quản trị viên MUD
- An administrator of a multi-user dungeon, or someone who has earned similar rights through gameplay; a user in wizard mode.
Ví dụ
- .Phải bắt bằng được tên phù thủy xảo quyệt đó.
- , .Ông ấy là một phù thủy tài chính, có thể dự đoán được những biến động của thị trường chứng khoán.
- " " .Hãy dùng trình hướng dẫn "Thêm kết nối mạng" để kết nối vào mạng theo chuỗi các bước đơn giản.