Dịch

wizard

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈwɪz.əːd/US/ˈwɪz.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thầy phù thủydanh từSomeone, usually male, who uses (or has skill with) magic, mystic items, and magical and mystical practices.
  2. Phù thủy, bậc thầy, thiên tàidanh từOne who is especially skilled or unusually talented in a particular field.
  3. Trình hướng dẫndanh từA computer program or script used to simplify complex operations, often for an inexperienced user.
  4. Dùng phép thuật, làm phépđộng từnội động từ (intransitive)To practice wizardry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wizardNguyên thể (infinitive)
  2. wizardsSố nhiều (plural)
  3. wizardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wizardingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

computer wizardChuyên gia máy tính tài ba
financial wizardPhù thủy tài chính
install wizardTrình hướng dẫn cài đặt
maths wizardThiên tài toán học
setup wizardTrình hướng dẫn cài đặt
Wizard of Ozdanh từNgười, được cho là có sức mạnh ma thuật nhờ những màn trình diễn đầy cảm hứng, nhưng cuối cùng lại được tiết lộ, lại bình thường
grand wizarddanh từLãnh đạo quốc gia của Ku Klux Klan
wizard rockdanh từThể loại âm nhạc được sản xuất bởi những người hâm mộ bộ truyện Harry Potter, đặc trưng bởi các màn trình diễn trang phục và lời bài hát hài hước về các nhân vật, bối cảnh và các yếu tố cốt truyện trong bộ truyện

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Quản trị viên MUD
  1. An administrator of a multi-user dungeon, or someone who has earned similar rights through gameplay; a user in wizard mode.

Ví dụ

  • .Phải bắt bằng được tên phù thủy xảo quyệt đó.
  • , .Ông ấy là một phù thủy tài chính, có thể dự đoán được những biến động của thị trường chứng khoán.
  • " " .Hãy dùng trình hướng dẫn "Thêm kết nối mạng" để kết nối vào mạng theo chuỗi các bước đơn giản.

AI