Nghĩa chính
- Phù thủy nam, thầy phù thủydanh từA male magic-user; a male equivalent of a witch; a wizard.
- Phù thủydanh từA magic-user (regardless of gender).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warlockDạng gốc (base form)
- warlocksSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwarloghe
- từ tiếng Anh cổwǣrloga“traitor, deceiver”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wārulogō“liar”
Họ từ (word family)
cùng gốc warlockVí dụ
- , , witch's .Bản thân hắn là một phù thủy, hay pháp sư, điều mà họ biết qua việc hắn đứng về phía phù thủy.
- — , . , .Dường như là một điều kỳ lạ khi cô mạo hiểm với một học sinh mà cô hầu như không biết—nhưng khi đó, cô là một phù thủy. Simon không có ý tưởng gì về khả năng của họ, nhưng anh ngày càng giỏi hơn trong việc tưởng tượng.
- , .Cậu là một phù thủy, Tom.