Dịch

necromancer

C2danh từ (noun)
UK/ˈnɛkɹə(ʊ)ˌmænsə/US/ˈnɛkɹəˌmænsɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thầy đồng gọi hồndanh từA person who practices or performs necromancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. necromancerDạng gốc (base form)
  2. necromancersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , [.]Người ta từng cho rằng các thầy đồng gọi hồn có khả năng hồi sinh người chết, dù là tạm thời hay vĩnh viễn.
  • .Thầy đồng gọi hồn có bốn nô bộc xác chết.
  • .Thầy đồng gọi hồn đã làm sống lại những xác chết Orc.

AI