Nghĩa chính
- Thầy đồng gọi hồndanh từA person who practices or performs necromancy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necromancerDạng gốc (base form)
- necromancersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , [.]Người ta từng cho rằng các thầy đồng gọi hồn có khả năng hồi sinh người chết, dù là tạm thời hay vĩnh viễn.
- .Thầy đồng gọi hồn có bốn nô bộc xác chết.
- .Thầy đồng gọi hồn đã làm sống lại những xác chết Orc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc necromancer- necromancyBói toán liên quan đến người chết hoặc cái chếtdanh từ
- necromanticLiên quan đến thuật chiêu hồn: sự hồi sinh hoặc giao tiếp với người chết, đặc biệt là thông qua việc sử dụng ma thuật đentính từ, danh từ
- necromanceressNữ pháp sư chiêu hồndanh từ
- necromancessNữ pháp sư chiêu hồndanh từ
Từ liên quan (related word)