Dịch

mage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Pháp sư, phù thủydanh từA magician, wizard, sorcerer, witch, warlock or mystic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mageDạng gốc (base form)
  2. magi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. magesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

black magedanh từNgười thực hành ma thuật đen
blood magedanh từNgười thực hành phép thuật liên quan đến máu
magenta boxdanh từThiết bị được sử dụng trong phreaking để kết nối hai đường dây điện thoại từ xa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đạo sĩ Hỏa giáo
  1. Synonym of magus: a Zoroastrian priest.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimages
  2. từ tiếng Latinhmagus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΜάγοςMágos

Cùng gốc (doublet)magus

Ví dụ

  • , ! !Này, tôi không phải chiến binh công lý xã hội đâu nhé! Tôi là pháp sư công lý xã hội!
  • .Ở đằng xa có thể thấy một pháp sư mặc đồ đen toàn tập.
  • .Pháp sư có chiếc bụng bự.

AI