mage
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pháp sư, phù thủydanh từA magician, wizard, sorcerer, witch, warlock or mystic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mageDạng gốc (base form)
- magi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- magesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black magedanh từ | danh từ | Người thực hành ma thuật đen |
| blood magedanh từ | danh từ | Người thực hành phép thuật liên quan đến máu |
| magenta boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng trong phreaking để kết nối hai đường dây điện thoại từ xa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đạo sĩ Hỏa giáo
- Synonym of magus: a Zoroastrian priest.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimages
- từ tiếng Latinhmagus
- từ tiếng Hy Lạp cổΜάγοςMágos
Cùng gốc (doublet)magus
Ví dụ
- , ! !Này, tôi không phải chiến binh công lý xã hội đâu nhé! Tôi là pháp sư công lý xã hội!
- .Ở đằng xa có thể thấy một pháp sư mặc đồ đen toàn tập.
- .Pháp sư có chiếc bụng bự.