indestructible
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể phá hủy được; không thể hủy diệt được; rất bền vữngtính từkhông so sánh (not comparable)Not destructible; incapable of decomposition or of being destroyed; invincible.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã tạo nên một mối liên kết không thể phá vỡ.
- .Món đồ chơi này gần như không thể phá hủy.
- , , .Siddhartha đã biết cảm nhận Atman trong sâu thẳm con người mình, không thể phá hủy, hòa làm một với vũ trụ.