Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
destructibility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có thể bị phá hủy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being destructible
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
constructibility
producibility
Họ từ
(word family)
cùng gốc
destructibility
destructib
le
Chịu trách nhiệm tiêu hủy; có khả năng bị tiêu diệt
tính từ
in
destructibility
Tính (tình trạng) không thể phá hủy được; tính (tình trạng) không thể hủy diệt được; sự rất bền vững
danh từ
destr
oy
Phá hủy
động từ
indestructible
Không thể phá hủy được; không thể hủy diệt được; rất bền vững
tính từ
AI
1
Tình trạng có thể bị phá hủy
1
Tình trạng có thể bị phá hủy
1
Tình trạng có thể bị phá hủy