Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trẻ thơdanh từA very young human being, from birth to somewhere between six months and two years of age after birth, needing almost constant care and attention.
- Người chưa thành niêndanh từA minor.
- Học sinh lớp vỡ lòng, học sinh mẫu giáodanh từđếm được (countable)A student in an infant school or the first part of a primary school.
- Vỡ lòng, tiểu học sớmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the earlier half of primary school education.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infantDạng gốc (base form)
- infantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infant formuladanh từ | danh từ | Sữa bột công thức cho trẻ sơ sinh |
| infant industrydanh từ | danh từ | Ngành công nghiệp non trẻ |
| infant mortalitydanh từ | danh từ | Tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh |
| infant schooldanh từ | danh từ | Trường vỡ lòng |
| sudden infant death syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh |
| infant stardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với protostar |
| infant seatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với infant safety seat |
| senior infantdanh từ | danh từ | Đứa trẻ đang học năm thứ hai ở trường tiểu học |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hoàng tử
- Hoàng tử, vương tửA noble or aristocratic youth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfaunt
- mượn từ tiếng Latinhīnfantem
- từ tiếng Anglo-Normanenfanter
Cùng gốc (doublet)infante
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 30 1712, , ; 17 1716, , , ...Thomas Humphrey Doleman qua đời vào ngày 30 tháng 8 năm 1712, khi chưa thành niên, không để lại di chúc và không có người nối dõi; người cháu kế tiếp là Lewis qua đời vào ngày 17 tháng 4 năm 1716, là người chưa thành niên khoảng mười sáu tuổi, để lại mẹ là Mary Webb, ...
- , , .Bậc tiểu học ở Ireland bao gồm hai năm vỡ lòng, tương đương với mầm non ở các nước khác, và sáu khối lớp.
- , 1,030 . , ... , , , .Rời Nantyglo, một nhà ga nhỏ ở độ cao 1.030 ft với sân ga ở phía đông, đoàn tàu chạy về phía bắc trên đường ray cũ của G.W.R., với dòng sông Ebbw đầu nguồn, rộng hơn một thước một chút, ở phía tây.