Dịch

infantry

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soldiers who fight on foot (on land), as opposed to cavalry and other mounted units, regardless of external transport (e.g. airborne).
  2. Trung đoàn bộ binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A regiment of infantry.
  3. Trẻ sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Infants; children.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infantryDạng gốc (base form)
  2. infantriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

infantry divisionSư đoàn bộ binh
infantry regimentTrung đoàn bộ binh
infantry tacticsChiến thuật bộ binh
infantry unitĐơn vị bộ binh
infantry weaponsVũ khí bộ binh
line infantrydanh từBộ binh (bộ binh) được sử dụng trong chiến đấu ở tiền tuyến hạng nặng, trái ngược với bộ binh hạng nhẹ, lính giao tranh, dân quân, v.v
naval infantrydanh từTổ chức gồm các thủy thủ được huấn luyện và trang bị để chiến đấu như một đơn vị bộ binh trên đất liền
light infantrydanh từNhững người lính chiến đấu trên bộ không được cơ giới hóa và có vai trò quấy rối kẻ thù trước lực lượng bộ binh chủ lực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bộ binh
  1. không đếm được (uncountable)The part of an army consisting of infantry soldiers, especially opposed to mounted and technical troops.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinfanterie
  2. từ tiếng Tây Ban Nhainfantería“foot soldiers, force composed of those too inexperienced or low in rank for cavalry”
  3. từ tiếng Latinhīnfāns“child”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , ; […] . .Mùa hè năm sau, trong rừng lại có một mùa quả mâm xôi đen. Tôi đưa vợ và những đứa trẻ đi, mang theo bữa trưa và thức ăn cho ngựa; […] Vợ tôi thì chỉ huy bộ binh, còn tôi thì chỉ huy việc vận chuyển. Cả hai chúng tôi nhanh chóng kêu lớn xin được giúp đỡ.
  • .Anh ấy gia nhập bộ binh
  • .Chúng tôi gia nhập bộ binh

AI