Dịch

infancy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lúc còn nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The earliest period of childhood (crawling rather than walking).
  2. Tuổi thơ ấu, tuổi hài nhidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being an infant.
  3. Thời kỳ trứng nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An early stage in the development of anything.
  4. Tuổi vị thành niêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a minor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infancyDạng gốc (base form)
  2. infanciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in infancykhi còn thơ ấuto die in infancychết khi còn thơ ấu
  • in its infancycòn non trẻ, trong giai đoạn đầua time when the cinema was still in its infancythời điểm mà điện ảnh vẫn còn non trẻ

Cụm từ (phrase)

infancy gospeldanh từMột trong những thể loại phúc âm ngụy thư đầu tiên thuật lại thời thơ ấu của Chúa Giêsu
in its infancyỞ thời kỳ sơ khai
severe myoclonic epilepsy of infancydanh từTên cũ của hội chứng Dravet

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

infant-cy

  1. từ tiếng Anh trung đạiinfancie
  2. từ tiếng Latinhīnfantia“infancy, early childhood; childishness”

Ví dụ

  • .Du lịch vũ trụ vẫn còn trong trứng nước.
  • .Anh trai cô ấy mất khi còn nhỏ.
  • .Dự án của chúng tôi vẫn đang trong trứng nước.

AI