Dịch

infanticide

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc giết trẻ sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The murder of an infant.
  2. Việc cha mẹ giết condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The murder of a child by a parent; filicide.
  3. Tội mẹ giết con sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The criminal offence of killing of a newborn, committed by its mother while psychologically disturbed by the effects of childbirth or lactation, not regarded as murder.
  4. Việc con trưởng thành giết con non cùng loàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a young, immature animal by a mature adult of the same species.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infanticideDạng gốc (base form)
  2. infanticidesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ giết trẻ sơ sinh
  1. The murderer of a child: a person who has committed infanticide.

Ví dụ

  • […] , .Bạn đang dành quá nhiều thời gian ở đó.
  • Fadil .Điều này đòi hỏi một lượng hợp tác quá mức.
  • 65 , Chuo .Các bác sĩ có thể cũng dùng những chiến lược miễn nhiễm dần, trong đó thân chủ hình dung ra các tình huống tiêu cực nhẹ—chẳng hạn như bị phủ nhận một cách tinh vi […]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

infant-i--cide

  1. mượn từ tiếng Phápinfanticide
  2. từ tiếng Latinhīnfanticīdium
danh từ

infant-i--cide

  1. mượn từ tiếng Phápinfanticide
  2. từ tiếng Latinhīnfanticīda

AI