Nghĩa chính
- Mới sinhtính từRecently born.
- Tái sinh, sinh lạitính từBorn anew, reborn.
- Trẻ sơ sinh, em bé mới sinhdanh từA recently born baby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- newbornDạng gốc (base form)
- newbornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| newborn baby | Trẻ sơ sinh | |
| newborn care | Chăm sóc trẻ sơ sinh | |
| newborn infant | Trẻ sơ sinh | |
| newborn child | Trẻ sơ sinh | |
| newborn smelldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new baby smell |
| innocent as a newborn babetính từ | tính từ | Hoàn toàn vô tội |
| newborn kittens | Mèo con mới sinh |
Ví dụ
- Prevention’s 24 .Hội đồng cố vấn vaccine của CDC vào thứ Sáu đã lùi lại khuyến nghị kéo dài hàng thập kỷ rằng tất cả trẻ sơ sinh cần tiêm liều đầu tiên vaccine viêm gan B trong vòng 24 giờ sau khi sinh
- Ziri's .Con gái của Ziri mới sinh
- .Đứa trẻ sơ sinh thật dễ thương
Họ từ (word family)
cùng gốc newbornNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaChỉ trẻ vừa mới chào đời trong vài tuần đầu.