Dịch

newborn

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈnubɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mới sinhtính từRecently born.
  2. Tái sinh, sinh lạitính từBorn anew, reborn.
  3. Trẻ sơ sinh, em bé mới sinhdanh từA recently born baby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. newbornDạng gốc (base form)
  2. newbornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

newborn babyTrẻ sơ sinh
newborn careChăm sóc trẻ sơ sinh
newborn infantTrẻ sơ sinh
newborn childTrẻ sơ sinh
newborn smelldanh từĐồng nghĩa với new baby smell
innocent as a newborn babetính từHoàn toàn vô tội
newborn kittensMèo con mới sinh

Ví dụ

  • Prevention’s 24 .Hội đồng cố vấn vaccine của CDC vào thứ Sáu đã lùi lại khuyến nghị kéo dài hàng thập kỷ rằng tất cả trẻ sơ sinh cần tiêm liều đầu tiên vaccine viêm gan B trong vòng 24 giờ sau khi sinh
  • Ziri's .Con gái của Ziri mới sinh
  • .Đứa trẻ sơ sinh thật dễ thương

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mới sinh
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc newborn

Nguồn gốc (etymology)

AI