Dịch

emerger

B2động từ (verb)
/emeɾˈxeɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhô lên, nổi lên, hiện rađộng từto emerge

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể emergerDanh động từ emergiendoPhân từ emergido
Presente
yoemerjo
túemerges
él/ella/Ud.emerge
nosotrosemergemos
vosotrosemergéis
ellos/Uds.emergen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhô lên

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Đột nhiên, một tên trộm bước ra từ bóng tối.
  • .Khát vọng nảy sinh giữa nhu cầu và đòi hỏi.
  • .Mặt trời ló dạng từ sau những đám mây.

AI