Dịch

出现转机

Hán-Việt: xuất hiện chuyển cơ
chū xiàn zhuǎn jī

Nghĩa chính

  1. Xuất hiện chuyển biến tốt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible
转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn
机
jīcơ
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
desk; machine; moment

AI