出现转机
Hán-Việt: xuất hiện chuyển cơ
chū xiàn zhuǎn jī
Nghĩa chính
- Xuất hiện chuyển biến tốt
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn机
jīcơ
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
desk; machine; momentXuất hiện ở từ khác
- 出现kết hợpxuất hiện chuyển biến tốt