Dịch

出现问题

Hán-Việt: xuất hiện
chū xiàn wèn tí

Nghĩa chính

  1. Xuất hiện vấn đề

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible
问
wèn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)6 nét
ask about, inquire after
题
tí
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)15 nét
forehead; title, headline; theme

AI