出现问题
Hán-Việt: xuất hiện
chū xiàn wèn tí
Nghĩa chính
- Xuất hiện vấn đề
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible问
wèn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)6 nét
ask about, inquire after题
tí
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)15 nét
forehead; title, headline; themeXuất hiện ở từ khác
- 出现kết hợpphát sinh vấn đề