Dịch

重复出现

Hán-Việt: trọng hạ xuất hiện
chóng fù chū xiàn

Nghĩa chính

  1. Lặp đi lặp lại

Chữ và bộ thủ (character, radical)

重
zhòngtrọng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)9 nét
heavy, weighty; double
复
fùhạ
Bộ: 夊 · tuy (đi chậm)9 nét
return; repeat; repeatedly
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

AI