重复出现
Hán-Việt: trọng hạ xuất hiện
chóng fù chū xiàn
Nghĩa chính
- Lặp đi lặp lại
Chữ và bộ thủ (character, radical)
重
zhòngtrọng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)9 nét
heavy, weighty; double复
fùhạ
Bộ: 夊 · tuy (đi chậm)9 nét
return; repeat; repeatedly出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible