repetitivo
B2tính từ (adjective)
/repetiˈtibo/
Nghĩa chính
- Lặp đi lặp lạitính từrepetitive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repetitivoDạng gốc (base form)
- repetitivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- repetitivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- repetitivaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Chẳng ai thích đọc những câu từ sáo rỗng, lặp lại, tẻ nhạt và vô vị cả.
- .Tôi không chịu nổi tiếng ồn lặp đi lặp lại và nhức óc đó.
- .Tôi thấy hơi mệt mỏi và bức bối trước sự ám ảnh lặp đi lặp lại của một số người về đất nước của họ.