Dịch

persist

B2động từ (verb)
UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiên trì/ khăng khăngđộng từnội động từ (intransitive)To go on stubbornly or resolutely.
  2. Nói đi nói lại, lặp đi lặp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To repeat an utterance.
  3. Kiên trìđộng từnội động từ (intransitive)To continue to exist.
  4. Lưu giữ, duy trì cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to persist; make permanent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. persistNguyên thể (infinitive)
  2. persistsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. persistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. persistingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • persist in doing sthkiên trì, khăng khăng làm gìWhy do you persist in blaming yourself for what happened?Tại sao bạn cứ khăng khăng tự đổ lỗi cho mình về những gì đã xảy ra?
  • persist in sthkiên trì với cái gìShe persisted in her search for the truth.Cô ấy kiên trì trong việc tìm kiếm sự thật.
  • persist with sthkiên trì với cái gìHe persisted with his questioning.Anh ấy vẫn kiên trì đặt câu hỏi.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vẫn còn
  1. nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)Vẫn còn, duy trìTo continue to be; to remain.

Ví dụ

  • , , ; , , […]Phần lớn định kiến này thực sự vẫn còn tồn tại; chẳng hạn, qua các khoản phụ phí nặng nề mà các công ty bảo hiểm áp đặt lên các hợp đồng tại Tây Ấn, [...]
  • .Điều này sẽ không được lưu sau khi phiên làm việc kết thúc vì chúng tôi không có thông tin định danh người dùng thực tế để cho phép lưu giữ cài đặt.
  • .Chúng tôi dự định sẽ tiếp tục kiên trì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipersister
  2. từ tiếng Latinhpersistō

AI