Dịch

aby

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chịu đựng hoặc chịu đựng (cái gì đó); trải nghiệmđộng từngoại động từ (transitive)To endure or tolerate (something); to experience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. abyNguyên thể (infinitive)
  2. abought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  3. abyingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Aby with Greenfielddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trả tiền phạt cho (cái gì)
  1. ngoại động từ (transitive)Trả tiền phạt cho (cái gì); chuộc lỗi, để chuộc lỗiTo pay the penalty for (something); to atone for, to make amends.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabyen
  2. từ tiếng Anh cổābyċġan“to buy; pay for; buy off; requite; recompense; redeem; perform; execute”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*uzbugjaną

Ví dụ

  • deil , a'body ; Gregara, .
  • Foole-hardy , / , , [ / .] / : ,
  • ; / , / — / — […]

AI