Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
absist
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đứng ngoài; rời đi; chấm dứt
động từ
To stand apart from; to leave off; to desist.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
absist
absist
ence
Đứng xa cách
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
absistō
“desist”
AI
1
Đứng ngoài
1
Đứng ngoài
1
Đứng ngoài