Dịch

absist

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đứng ngoài; rời đi; chấm dứtđộng từTo stand apart from; to leave off; to desist.

Họ từ (word family)

cùng gốc absist

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhabsistō“desist”

AI