Dịch

再次出现

Hán-Việt: tái thứ xuất hiện
zài cì chū xiàn

Nghĩa chính

  1. Lại xuất hiện

Chữ và bộ thủ (character, radical)

再
zàitái
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)6 nét
again, twice, re-
次
cìthứ
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)6 nét
order, sequence; next
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

AI