reappear
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lại xuất hiện, lại hiện rađộng từTo appear again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reappearNguyên thể (infinitive)
- reappearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reappearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reappearingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- / / Ngày qua ngày nó lại xuất hiện / Đêm qua đêm nhịp tim tôi cho thấy nỗi sợ / Những bóng ma hiện ra rồi tan biến.
- Halley's .Halley là sao chổi chứng minh dự đoán của Edmund Halley rằng nó sẽ xuất hiện trở lại là đúng.
- , , .Những con chim sắt đến rồi đi, vận chuyển người và hàng hóa, biến mất rồi lại xuất hiện sau những ngọn núi nhân tạo đối xứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc reappearNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- dietrái nghĩaXuất hiện trở lại sau khi đã biến mất.