Dịch

reappearance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lại hiện ra, sự lại xuất hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of appearing again following absence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reappearanceDạng gốc (base form)
  2. reappearancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sự trở lại của anh ấy trong vai Hamlet đã được mong đợi từ lâu
  • Halley's sự xuất hiện trở lại của sao chổi Halley

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc reappearance

Ngôn ngữ khác

AI