reappearance
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lại hiện ra, sự lại xuất hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of appearing again following absence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reappearanceDạng gốc (base form)
- reappearancesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- sự trở lại của anh ấy trong vai Hamlet đã được mong đợi từ lâu
- Halley's sự xuất hiện trở lại của sao chổi Halley
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reappearanceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha