Dịch

大量出现

Hán-Việt: đại xuất hiện
dà liàng chū xiàn

Nghĩa chính

  1. Xuất hiện ồ ạt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high
量
liàng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)12 nét
measure, quantity, capacity
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible

Ngôn ngữ khác

AI